Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "người khác" (1)

người khác
Tiếng Anh Danh từother people
Từ vựng của tôi
Tôi luôn tôn trọng người khác.
I always respect other people.

swap_horiz Từ liên quan "người khác" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "người khác" (14)

tôn trọng ý kiến của người khác
respect the opinions of others
Đừng chỉ nhìn vào bề ngoài của người khác.
Don’t just look at someone’s appearance.
Anh ấy biết thông cảm với người khác.
He is compassionate.
Anh ấy là một người vị tha, luôn nghĩ cho người khác trước tiên.
He is very altruistic and always puts others first.
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
Interrupting others is rude.
Tôi luôn tôn trọng người khác.
I always respect other people.
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Đừng coi thường người khác.
Don't look down on others.
Không ai có quyền xúc phạm người khác bằng lời nói.
No one has the right to insult others with words.
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
She shared her desire to give light (eyesight) to others to spread this beautiful act.
Anh ta không nên chửi bới người khác như vậy.
He shouldn't curse at others like that.
Không ai được phép hăm dọa người khác.
No one is allowed to threaten others.
Biết lắng nghe và tôn trọng người khác cũng là điểm cộng.
Knowing how to listen and respect others is also a plus point.
Anh ấy đã xả thân để cứu người khác.
He sacrificed himself to save others.